麻痹大意
[má bì dà yì] [麻 痹 ĐẠI 意]
không cảnh giác; cẩu thả
在安全生产管理工作中,我们决不能有丝毫的麻痹大意。
zài ān quán shēng chǎn guǎn lǐ gōng zuò zhōng, wǒ men jué bù néng yǒu sī háo de má bì dà yì.Trong công tác quản lý an toàn sản xuất, chúng ta tuyệt đối không được có chút lơ là mất cảnh giác.