疏漏
[shū lòu] [疏 漏]
sơ suất; bỏ qua do cẩu thả; bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót
小美,这次的报告非常重要,不能有疏漏。
xiǎo měi, zhè cì de bào gào fēi cháng zhòng yào, bù néng yǒu shū lòu.Tiểu Mỹ, bản báo cáo lần này rất quan trọng, không được có sơ suất.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求初次撰写报告,诸多疏漏,敬祈赐教。
chū cì zhuàn xiě bào gào, zhū duō shū lòu, jìng qí cì jiào.Lần đầu viết báo cáo còn nhiều thiếu sót, kính mong được chỉ giáo.
看来审批流程确实非常严谨,容不得一点疏漏。
kàn lái shěn pī liú chéng què shí fēi cháng yán jǐn, róng bù de yì diǎn shū lòu.Xem ra quy trình thẩm định quả thực vô cùng nghiêm ngặt, không được phép có chút sơ suất nào.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…