深谋远虑
[shēn móu yuǎn lǜ] [深 谋 远 虑]
kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)
凡事深谋远虑,才能预见潜在的各种技术风险。
fán shì shēn móu yuǎn lǜ, cái néng yù jiàn qián zài de gè zhǒng jì shù fēng xiǎn.Mọi việc tính toán sâu rộng thì mới có thể lường trước được những rủi ro kỹ thuật tiềm ẩn.