谋
[móu]
lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ
我更想了解后者,毕竟人生不只是谋一份差事。
wǒ gèng xiǎng liǎo jiě hòu zhě, bì jìng rén shēng bù zhǐ shì móu yí fèn chāi shì.Em muốn tìm hiểu điều sau hơn, dù sao đời người không chỉ là kiếm một công việc.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻我们绝不能让他们的阴谋得逞。
wǒ men jué bù néng ràng tā men de yīn móu de chěng.Chúng ta tuyệt đối không thể để âm mưu của họ đạt được.
好问题。当平台搞算法合谋与自我优待时,已经排除了公平竞争,这正是监管要解决的。
hǎo wèn tí. dāng píng tái gǎo suàn fǎ hé móu yǔ zì wǒ yōu dài shí, yǐ jīng pái chú le gōng píng jìng zhēng, zhè zhèng shì jiān guǎn yào jiě jué de.Câu hỏi hay. Khi nền tảng thông đồng thuật toán và tự ưu đãi, họ đã loại bỏ cạnh tranh công bằng, đây chính là điều cơ quan quản lý phải xử lý.
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số