谋生【謀生】
[móu shēng] [谋 生]
mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống
寻求办法维持生活
他年轻时背井离乡,来到大城市靠打工谋生。
tā nián qīng shí bèi jǐng lí xiāng, lái dào dà chéng shì kào dǎ gōng móu shēng.Hồi trẻ anh ấy rời quê hương, đến thành phố lớn làm thuê để mưu sinh.
战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。
zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.