津贴【津貼】
[jīn tiē] [津 贴]
trợ cấp
工资以外给予的经济补助费。
公司每月为常驻海外的员工发放一笔丰厚的生活津贴。
gōng sī měi yuè wèi cháng zhù hǎi wài de yuán gōng fā fàng yì bǐ fēng hòu de shēng huó jīn tiē.Công ty mỗi tháng chi trả một khoản trợ cấp sinh hoạt hậu hĩnh cho nhân viên thường trú ở nước ngoài.
另外,大家私下最关心的,是跨院系的课时津贴怎么分配。
lìng wài, dà jiā sī xià zuì guān xīn de, shì kuà yuàn xì de kè shí jīn tiē zěn me fēn pèi.Ngoài ra, điều mọi người ngầm bận tâm nhất là chia trợ cấp giờ giảng liên khoa viện như thế nào.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…