津津有味
[jīn jīn yǒu wèi] [津 津 HỮU 味]
với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái
形容趣味浓厚或吃得很有滋味。
学员们在王老师的直播间里津津有味地听着语法解析。
xué yuán men zài wáng lǎo shī de zhí bō jiān lǐ jīn jīn yǒu wèi dì tīng zhe yǔ fǎ jiě xī.Các học viên chăm chú, thích thú lắng nghe phân tích ngữ pháp trong phòng livestream của thầy Wang.
王老师讲课风趣幽默,同学们听得津津有味。
wáng lǎo shī jiǎng kè fēng qù yōu mò, tóng xué men tīng de jīn jīn yǒu wèi.Thầy Vương giảng bài dí dỏm hài hước, các bạn học nghe rất thích thú.