津
[jīn]
nước bọt; mồ hôi; bến phà
另外,大家私下最关心的,是跨院系的课时津贴怎么分配。
lìng wài, dà jiā sī xià zuì guān xīn de, shì kuà yuàn xì de kè shí jīn tiē zěn me fēn pèi.Ngoài ra, điều mọi người ngầm bận tâm nhất là chia trợ cấp giờ giảng liên khoa viện như thế nào.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…加班人员按规定可领取晚班津贴。
jiā bān rén yuán àn guī dìng kě lǐng qǔ wǎn bān jīn tiē.Nhân viên tăng ca có thể nhận phụ cấp ca đêm theo đúng quy định.
他一开口说话就带着浓重的天津腔。
tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.