口水
[kǒu shuǐ] [口 THỦY]
1.nước bọt
唾液的通称
闻到厨房飘来的烤鸭香味,大家忍不住直流口水。
wén dào chú fáng piāo lái de kǎo yā xiāng wèi, dà jiā rěn bú zhù zhí liú kǒu shuǐ.Ngửi thấy mùi vịt quay bay ra từ bếp, mọi người không kìm được chảy nước miếng.
2.lời nói vô ích, lời cãi vã
比喻无用的言语或争论
别再为这种琐事浪费口水了。
bié zài wèi zhè zhǒng suǒ shì làng fèi kǒu shuǐ le.Đừng phí lời vô ích vì những chuyện vụn vặt này nữa.
我喝了几口水,暂时没有不舒服。
wǒ hē le jǐ kǒu shuǐ, zàn shí méi yǒu bù shū fú.Mình đã uống vài ngụm nước, tạm thời không thấy khó chịu.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…他喉咙痛得无法正常吞咽口水。
tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.
他打开水瓶的盖子,喝了几口水。
tā dǎ kāi shuǐ píng de gài zi, hē le jǐ kǒu shuǐ.Anh ấy mở nắp bình nước và uống vài ngụm.