唾
[tuò]
nước bọt; nhổ
他口渴得连唾沫都咽不下去了。
tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.
唾液有助于消化食物和保护口腔。
tuò yè yǒu zhù yú xiāo huà shí wù hé bǎo hù kǒu qiāng.Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn và bảo vệ khoang miệng.
他说话唾沫横飞,十分激动。
tā shuō huà tuò mò héng fēi, shí fēn jī dòng.Anh ấy nói năng nước bọt bắn tung tóe, vô cùng kích động.