美味
[měi wèi] [美 味]
ngon; món ăn ngon; mỹ vị
味道美好的食品。
这家餐厅的美味吸引了许多顾客。
zhè jiā cān tīng de měi wèi xī yǐn le xǔ duō gù kè.Món ăn ngon của nhà hàng này đã thu hút rất nhiều khách hàng.
Ngon; thơm ngon (mùi vị)
味道鲜美可口。
这道刚出锅的烤鸭香脆美味。
zhè dào gāng chū guō de kǎo yā xiāng cuì měi wèi.Món vịt quay vừa mới ra lò này giòn thơm và ngon miệng.
嗯,很美味!不过北方菜好像比南方菜咸一点。
èn, hěn měi wèi! bú guò běi fāng cài hǎo xiàng bǐ nán fāng cài xián yì diǎn.Ừm, rất ngon ạ! Nhưng món Bắc hình như mặn hơn món Nam một chút.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc这家餐厅的厨师做菜非常美味。
zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.
野餐时吃三明治既方便又美味。
yě cān shí chī sān míng zhì jì fāng biàn yòu měi wèi.Ăn bánh sandwich khi đi dã ngoại vừa tiện vừa ngon.