可口
[kě kǒu] [可 口]
ngon; có vị ngon
食物味道好,适合口味。
妈妈今天做了一桌美味可口的家常菜。
mā ma jīn tiān zuò le yì zhuō měi wèi kě kǒu de jiā cháng cài.Hôm nay mẹ đã nấu một bàn cơm gia đình thơm ngon, vừa miệng.
这家餐馆的素菜做得很可口。
zhè jiā cān guǎn de sù cài zuò de hěn kě kǒu.Món chay của nhà hàng này làm rất vừa miệng.
奶奶自己做了一罐酸甜可口的果酱。
nǎi nai zì jǐ zuò le yí guàn suān tián kě kǒu de guǒ jiàng.Bà đã tự làm một hũ mứt quả chua ngọt thơm ngon.
这家餐馆饭菜可口,生意非常兴隆。
zhè jiā cān guǎn fàn cài kě kǒu, shēng yì fēi cháng xīng lóng.Quán ăn này món ngon nên làm ăn rất phát đạt.