体贴【體貼】
[tǐ tiē] [体 贴]
ân cần (với nhu cầu của người khác)
细心照顾并理解他人的需要
班长平时非常体贴新同学,主动帮他们解决生活上的困难。
bān zhǎng píng shí fēi cháng tǐ tiē xīn tóng xué, zhǔ dòng bāng tā men jiě jué shēng huó shàng de kùn nán.Lớp trưởng thường ngày rất ân cần quan tâm các bạn học mới, chủ động giúp họ giải quyết khó khăn trong đời sống.
这家公司的雇主对待员工非常体贴。
zhè jiā gōng sī de gù zhǔ duì dài yuán gōng fēi cháng tǐ tiē.Ông chủ của công ty này đối xử với nhân viên rất chu đáo.
她私下里向好友埋怨丈夫不够体贴。
tā sī xià lǐ xiàng hǎo yǒu mán yuàn zhàng fu bú gòu tǐ tiē.Cô ấy âm thầm phàn nàn với bạn thân rằng chồng không đủ chu đáo.