贴切【貼切】
[tiē qiè] [贴 切]
thích đáng; xác đáng; chuẩn xác; sát nghĩa
妥帖, 确切符合实际或意图
他在翻译这段文言文时,选词非常贴切,完美保留了原文的神韵。
tā zài fān yì zhè duàn wén yán wén shí, xuǎn cí fēi cháng tiē qiè, wán měi bǎo liú le yuán wén de shén yùn.Khi dịch đoạn văn ngôn này, anh ấy dùng từ rất sát nghĩa, giữ trọn vẹn thần thái của nguyên tác.
明白了。临时描述某个人时,用“人”反倒更自然贴切。
míng bái le. lín shí miáo shù mǒu gè rén shí, yòng“ rén” fǎn dào gèng zì rán tiē qiè.Em hiểu rồi. Khi tạm thời miêu tả một người, dùng “人” lại tự nhiên, sát nghĩa hơn.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所这个例子很贴切。所以你认为,全球化不仅是挑战,更是本土文化转型的契机?
zhè ge lì zǐ hěn tiē qiè. suǒ yǐ nǐ rèn wéi, quán qiú huà bù jǐn shì tiǎo zhàn, gèng shì běn tǔ wén huà zhuǎn xíng de qì jī?Ví dụ này rất xác đáng. Cho nên em cho rằng, toàn cầu hóa không chỉ là thách thức, mà còn là cơ hội chuyển mình của văn hóa bản địa?
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng这个比喻很贴切,我大概明白了。不过,这种系统需要庞大的数据支撑,数据从哪里来呢?
zhè ge bǐ yù hěn tiē qiè, wǒ dà gài míng bái le. bú guò, zhè zhǒng xì tǒng xū yào páng dà de shù jù zhī chēng, shù jù cóng nǎ lǐ lái ne?Phép ẩn dụ này rất sát thực, thầy đại khái hiểu rồi. Tuy nhiên, hệ thống loại này cần sự hỗ trợ dữ liệu khổng lồ, dữ liệu lấy từ đâu?
Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng