本着【本著】
[běn zhe] [本 着]
dựa trên...; phù hợp với..; lấy làm nguyên tắc chính
按照、根据某种原则或精神。
我们本着互相尊重的原则,顺利完成了这次商务谈判。
wǒ men běn zhe hù xiāng zūn zhòng de yuán zé, shùn lì wán chéng le zhè cì shāng wù tán pàn.Dựa trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau, chúng tôi đã hoàn thành thuận lợi cuộc đàm phán thương mại lần này.
这个提议很有针对性。只要本着务实态度,分歧完全是可以管控的。
zhè ge tí yì hěn yǒu zhēn duì xìng. zhǐ yào běn zhe wù shí tài dù, fēn qí wán quán shì kě yǐ guǎn kòng de.Đề xuất này rất có trọng tâm. Chỉ cần trên tinh thần thực tế, bất đồng hoàn toàn có thể kiểm soát được.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương这个提议很好!毕竟污染物没有国界,我们理应本着海洋生态共同体的理念来统筹全局。
zhè ge tí yì hěn hǎo! bì jìng wū rǎn wù méi yǒu guó jiè, wǒ men lǐ yìng běn zhe hǎi yáng shēng tài gòng tóng tǐ de lǐ niàn lái tǒng chóu quán jú.Đề xuất này rất hay! Dù sao chất ô nhiễm cũng không có biên giới, chúng ta nên quán xuyến toàn cục dựa trên tinh thần cộng đồng sinh thái biển.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển我们要本着实事求是的原则解决历史问题。
wǒ men yào běn zhe shí shì qiú shì de yuán zé jiě jué lì shǐ wèn tí.Chúng ta cần giải quyết các vấn đề lịch sử trên nguyên tắc tôn trọng sự thật khách quan.
