反过来说
[fǎn guò lái shuō] [反 过 来 THUYẾT]
mặt khác
好,配套措施很重要。反过来说,如果公交服务仍然拥挤,市民凭什么愿意放弃开车?
hǎo, pèi tào cuò shī hěn zhòng yào. fǎn guò lái shuō, rú guǒ gōng jiāo fú wù réng rán yōng jǐ, shì mín píng shén me yuàn yì fàng qì kāi chē?Được, biện pháp đi kèm rất quan trọng. Nói ngược lại, nếu dịch vụ xe buýt vẫn chen chúc, người dân dựa vào đâu mà sẵn lòng từ bỏ lái xe?
Trong bài: Tranh luận về chính sách