闪【閃】
[shǎn]
1.lóe; chớp; nhấp nháy
光线突然出现或迅速避开
灯突然闪一下。
dēng tū rán shǎn yí xià.Đèn đột nhiên chớp một lần.
2.trẹo; bong gân
身体动作过猛导致肌肉或骨节扭伤
搬重物的时候要注意,小心闪了腰。
bān zhòng wù de shí hòu yào zhù yì, xiǎo xīn shǎn le yāo.Khi bê vật nặng cần chú ý, cẩn thận kẻo trẹo lưng.
看到了,上面的红灯一直在闪。
kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像他的眼神中闪烁着智慧的光芒。
tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.
里面可以拍照,但是不能开闪光灯。
lǐ miàn kě yǐ pāi zhào, dàn shì bù néng kāi shǎn guāng dēng.Bên trong có thể chụp ảnh, nhưng không được bật đèn flash.
Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử