揪
[jiū]
1.nắm; chụp; túm chặt và kéo
用手抓住并拉紧或扯住
看到灾区受苦的孩子们,大家的心一下子都被揪紧了。
kàn dào zāi qū shòu kǔ de hái zi men, dà jiā de xīn yí xià zǐ dōu bèi jiū jǐn le.Nhìn thấy các em nhỏ chịu khổ nơi vùng thiên tai, lòng mọi người như thắt lại.
2.bứt; ngắt; véo
用手指捏住扭转或拔除
爷爷在菜园里揪了几棵杂草。
yé ye zài cài yuán lǐ jiū le jǐ kē zá cǎo.Ông nội ngắt vài cây cỏ dại trong vườn rau.