翘【翹】
[qiào]
1.hất lên; nổi lên một đầu; nghiêng
向上抬起或翘起
他高兴得翘起了二郎腿,自信满满地等待面试结果。
tā gāo xìng de qiào qǐ le èr láng tuǐ, zì xìn mǎn mǎn dì děng dài miàn shì jié guǒ.Anh ấy vui mừng bắt chéo chân chữ ngũ, tràn đầy tự tin chờ đợi kết quả phỏng vấn.
2.ngóng chờ, mong mỏi
抬起头向远处看,比喻盼望
大家都在翘首以盼新产品的发布。
dà jiā dōu zài qiáo shǒu yǐ pàn xīn chǎn pǐn de fā bù.Mọi người đều đang ngóng chờ sự ra mắt của sản phẩm mới.
kiệt xuất, nổi bật
高出一般,形容人才出众
他是青年学者中的翘楚人物。
tā shì qīng nián xué zhě zhōng de qiáo chǔ rén wù.Anh ấy là nhân vật kiệt xuất trong số các học giả trẻ.
这正是大家翘首以盼的干货,现场嘉宾已经准备好记录了。
zhè zhèng shì dà jiā qiáo shǒu yǐ pàn de gān huò, xiàn chǎng jiā bīn yǐ jīng zhǔn bèi hǎo jì lù le.Đây chính là những kiến thức thực tế mà mọi người mong chờ, các vị khách mời đã sẵn sàng ghi chép.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính