皱【皺】
[zhòu]
nhăn; nhăn nheo; nhàu
起褶子或折纹
听到这个消息,他忍不住皱起了眉头。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā rěn bú zhù zhòu qǐ le méi tóu.Nghe thấy tin này, anh ấy không kìm được mà nhíu mày.
nếp nhăn; nếp gấp
皮肉或物体上的褶纹
他伸手抹平了床单上的皱。
tā shēn shǒu mǒ píng le chuáng dān shàng de zhòu.Anh ấy đưa tay vuốt phẳng các nếp nhăn trên ga giường.
嗯,这样好多了。不过你的衬衫有点儿皱。
èn, zhè yàng hǎo duō le. bú guò nǐ de chèn shān yǒu diǎn r zhòu.Ừm, thế này tốt hơn nhiều rồi. Nhưng áo sơ mi của bạn hơi nhăn.
Trong bài: Xin ý kiến về trang phục他一直皱着眉头不理人,是不是心情不太好?
tā yì zhí zhòu zhe méi tóu bù lǐ rén, shì bu shì xīn qíng bú tài hǎo?Cụ cứ nhíu mày không để ý đến ai, có phải tâm trạng không tốt không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去听到这个消息,他略微皱了皱眉。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lüè wēi zhòu le zhòu méi.Nghe thấy tin này, anh ấy hơi cau mày một chút.