皱眉
[zhòu méi] [皱 眉]
nhăn mặt; nhíu mày
听到这个消息,他略微皱了皱眉。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lüè wēi zhòu le zhòu méi.Nghe thấy tin này, anh ấy hơi cau mày một chút.
她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。
tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.