拨付
[bō fù] [拨 付]
cấp phát khoản tiền
先按总预算的百分之三十拨付吧,咱们争取下个季度就推出测试版。
xiān àn zǒng yù suàn de bǎi fēn zhī sān shí bō fù ba, zán men zhēng qǔ xià gè jì dù jiù tuī chū cè shì bǎn.Cứ rót trước ba mươi phần trăm tổng ngân sách nhé, chúng ta cố gắng quý sau sẽ tung ra bản thử nghiệm.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…