拨出
[bō chū] [拨 出]
rút ra; phân bổ (quỹ); quay số
政府拨出大量粮食帮助灾民度荒。
zhèng fǔ bō chū dà liàng liáng shí bāng zhù zāi mín dù huāng.Chính phủ đã xuất lượng lớn lương thực giúp người dân vùng thiên tai vượt qua nạn đói.
公司每年都会拨出固定数额的经费用于研发。
gōng sī měi nián dōu huì bō chū gù dìng shù é de jīng fèi yòng yú yán fā.Mỗi năm công ty đều trích ra một khoản kinh phí cố định để phục vụ nghiên cứu và phát triển.