汲取
[jí qǔ] [汲 取]
rút ra; lấy được; hấp thụ
那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?
nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说面对挫折,我们要学会汲取正能量。
miàn duì cuò zhé, wǒ men yào xué huì jí qǔ zhèng néng liàng.Đối mặt với thất bại, chúng ta phải học cách tiếp thu năng lượng tích cực.
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa