引出
[yǐn chū] [引 出]
rút ra; kéo ra
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝对,它常用来引出作用对象,相当于“对于”或“在……中的意义”。
duì, tā cháng yòng lái yǐn chū zuò yòng duì xiàng, xiāng dāng yú“ duì yú” huò“ zài…… zhōng de yì yì”.Đúng, nó thường dùng để dẫn dắt đối tượng chịu tác động, tương đương "đối với" hoặc "ý nghĩa trong...".
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其