阻力
[zǔ lì] [阻 力]
lực cản; kháng cự
阻碍物体运动或事物发展的力
这项改革在实施初期遇到了来自各方面的阻力。
zhè xiàng gǎi gé zài shí shī chū qī yù dào le lái zì gè fāng miàn de zǔ lì.Cuộc cải cách này trong giai đoạn đầu thực thi đã gặp phải lực cản từ nhiều phía.
你觉得主要阻力是在资金来源上吗?
nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下商业逻辑越严谨,后续推进的阻力才会越小。
shāng yè luó jí yuè yán jǐn, hòu xù tuī jìn de zǔ lì cái huì yuè xiǎo.Logic thương mại càng chặt chẽ thì lực cản thúc đẩy sau này mới càng nhỏ.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语强制执行?这在开发商那边可能会遇到很大的阻力吧。
qiáng zhì zhí xíng? zhè zài kāi fā shāng nà biān kě néng huì yù dào hěn dà de zǔ lì ba.Bắt buộc thi hành? Việc này phía chủ đầu tư có thể sẽ gặp trở lực rất lớn đấy.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…