放行
[fàng xíng] [放 行]
cho qua
对,伦理委员会之所以未予放行,是因为医疗差错的追责主体尚无法明确。
duì, lún lǐ wěi yuán huì zhī suǒ yǐ wèi yǔ fàng xíng, shì yīn wèi yī liáo chā cuò de zhuī zé zhǔ tǐ shàng wú fǎ míng què.Đúng, ủy ban đạo đức sở dĩ chưa cấp phép thông qua, là vì chủ thể truy cứu trách nhiệm khi xảy ra sai sót y khoa vẫn chưa thể xác định rõ.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…车站大厅设有存放行李的服务处。
chē zhàn dà tīng shè yǒu cún fàng xíng li de fú wù chù.Đại sảnh nhà ga có quầy dịch vụ gửi hành lý.
按照规定不能入内,但保安今天破例放行了。
àn zhào guī dìng bù néng rù nèi, dàn bǎo ān jīn tiān pò lì fàng xíng le.Theo quy định thì không được vào, nhưng hôm nay bảo vệ đã phá lệ cho qua.