挡住
[dǎng zhù] [挡 住]
chặn lại
没错,没有树木挡住阳光,水泥路面的热辐射太强了。
méi cuò, méi yǒu shù mù dǎng zhù yáng guāng, shuǐ ní lù miàn de rè fú shè tài qiáng le.Không sai, không có cây cối che chắn ánh nắng, bức xạ nhiệt của mặt đường bê tông quá mạnh.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…连绵的高山挡住了前方的去路。
lián mián de gāo shān dǎng zhù le qián fāng de qù lù.Dãy núi trập trùng liên tiếp đã chắn mất lối đi phía trước.
外面的大树挡住了房间里的阳光。
wài miàn de dà shù dǎng zhù le fáng jiān lǐ de yáng guāng.Cây lớn bên ngoài đã chắn ánh nắng chiếu vào phòng.