堵住
[dǔ zhù] [堵 住]
chặn lại
嗯,咱们站到队伍后面,别堵住门口。
èn, zán men zhàn dào duì wu hòu miàn, bié dǔ zhù mén kǒu.Ừ, chúng ta đứng ra cuối hàng, đừng chắn lối cửa.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见水槽被一些食物残渣堵住了。
shuǐ cáo bèi yì xiē shí wù cán zhā dǔ zhù le.Bồn rửa đã bị tắc bởi một số cặn thức ăn.
我刚才看了看,好像是水管堵住了,你别着急。
wǒ gāng cái kàn le kàn, hǎo xiàng shì shuǐ guǎn dǔ zhù le, nǐ bié zháo jí.Mình vừa xem qua, hình như là ống nước bị tắc, cậu đừng vội.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê