垄断【壟斷】
[lǒng duàn] [垄 断]
độc quyền
独占市场或把持某些事物。
少数大企业垄断了市场,导致中小企业难以生存。
shǎo shù dà qǐ yè lǒng duàn le shì chǎng, dǎo zhì zhōng xiǎo qǐ yè nán yǐ shēng cún.Một số ít doanh nghiệp lớn độc quyền thị trường, khiến các doanh nghiệp vừa và nhỏ khó tồn tại.
归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。
guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底也就是说,只有遏制垄断行为,才能保障中小企业的创新权益。
yě jiù shì shuō, zhǐ yǒu è zhì lǒng duàn xíng wéi, cái néng bǎo zhàng zhōng xiǎo qǐ yè de chuàng xīn quán yì.Nói cách khác, chỉ khi ngăn chặn hành vi độc quyền, mới có thể bảo vệ quyền lợi đổi mới của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。
èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…