反垄断
[fǎn lǒng duàn] [反 垄 断]
chống độc quyền
嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。
èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…没错。兼顾公平与效率,才是数字经济反垄断穿透式监管的核心目标所在。
méi cuò. jiān gù gōng píng yǔ xiào lǜ, cái shì shù zì jīng jì fǎn lǒng duàn chuān tòu shì jiān guǎn de hé xīn mù biāo suǒ zài.Không sai. Dung hòa công bằng và hiệu quả mới là mục tiêu cốt lõi của giám sát xuyên thấu chống độc quyền kinh tế số.
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số王老师,对数字平台实施严厉的反垄断处罚,难道不会遏制初创企业创新活力吗?
wáng lǎo shī, duì shù zì píng tái shí shī yán lì de fǎn lǒng duàn chǔ fá, nán dào bú huì è zhì chū chuàng qǐ yè chuàng xīn huó lì ma?Thầy Vương, phạt chống độc quyền nghiêm khắc với nền tảng số không phải sẽ kìm hãm động lực đổi mới của doanh nghiệp khởi nghiệp sao?
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số