垄
[lǒng]
luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ
归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。
guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底他一个人垄断了会议的发言权。
tā yí gè rén lǒng duàn le huì yì de fā yán quán.Một mình anh ta chiếm trọn quyền phát biểu trong cuộc họp.
也就是说,只有遏制垄断行为,才能保障中小企业的创新权益。
yě jiù shì shuō, zhǐ yǒu è zhì lǒng duàn xíng wéi, cái néng bǎo zhàng zhōng xiǎo qǐ yè de chuàng xīn quán yì.Nói cách khác, chỉ khi ngăn chặn hành vi độc quyền, mới có thể bảo vệ quyền lợi đổi mới của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…