反垄断法
[fǎn lǒng duàn fǎ] [反 垄 断 法]
pháp luật chống độc quyền
反垄断法所禁止的排他性协议,正好涵盖了这类通过技术手段阻碍互联互通的行为。
fǎn lǒng duàn fǎ suǒ jìn zhǐ de pái tā xìng xié yì, zhèng hǎo hán gài le zhè lèi tōng guò jì shù shǒu duàn zǔ ài hù lián hù tōng de xíng wéi.Thỏa thuận mang tính bài trừ mà luật chống độc quyền nghiêm cấm vừa hay bao quát loại hành vi cản trở liên thông kết nối thông qua thủ đoạn kỹ thuật này.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所