不停
[bù tíng] [BẤT 停]
không ngừng
不停止,连贯进行
外面雨下个不停,我们无法出门。
wài miàn yǔ xià gè bù tíng, wǒ men wú fǎ chū mén.Bên ngoài mưa rơi không ngừng, chúng tôi không thể ra ngoài.
小美,自实行远程办公以来,工作群的消息白天黑夜响个不停,真让人吃不消。
xiǎo měi, zì shí xíng yuǎn chéng bàn gōng yǐ lái, gōng zuò qún de xiāo xī bái tiān hēi yè xiǎng gè bù tíng, zhēn ràng rén chī bù xiāo.Tiểu Mỹ, từ khi thực hiện làm việc từ xa, tin nhắn nhóm làm việc ngày đêm reo không ngừng, thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余这样规定很合理。不过为了保障跨境物流航线不停运,我们需要明确债转股的具体路线图。
zhè yàng guī dìng hěn hé lǐ. bú guò wèi le bǎo zhàng kuà jìng wù liú háng xiàn bù tíng yùn, wǒ men xū yào míng què zhài zhuǎn gǔ de jù tǐ lù xiàn tú.Quy định như vậy rất hợp lý. Tuy nhiên để đảm bảo tuyến vận tải logistics xuyên biên giới không ngừng hoạt động, chúng ta cần làm rõ lộ trình cụ thể của việc hoán đổi nợ thành cổ phần.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。
zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.