不已
[bù yǐ] [BẤT 已]
(dùng sau động từ) không ngừng; không dứt
不停止,常用于动词后作补语
听到这个令人振奋的好消息,大家激动不已。
tīng dào zhè ge lìng rén zhèn fèn de hǎo xiāo xī, dà jiā jī dòng bù yǐ.Khi nghe tin tốt đầy phấn khởi này, mọi người kích động không thôi.
这道难题一直令他苦恼不已。
zhè dào nán tí yì zhí lìng tā kǔ nǎo bù yǐ.Bài toán khó này luôn khiến anh ấy đau đầu phiền muộn.
展出的艺术品无不让人赞叹不已。
zhǎn chū de yì shù pǐn wú bù ràng rén zàn tàn bù yǐ.Các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày đều khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
失去如此优秀的战友,他痛心不已。
shī qù rú cǐ yōu xiù de zhàn yǒu, tā tòng xīn bù yǐ.Mất đi người đồng đội xuất sắc như vậy, anh ấy đau buồn khôn xiết.
