XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

已

[yǐ]

đã; ngừng; rồi

已经,表示动作完成或过去

时间已晚,我们走吧。

shí jiān yǐ wǎn, wǒ men zǒu ba.

Thời gian đã muộn, chúng ta đi thôi.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

这个问题我们大多已经解决了。

zhè ge wèn tí wǒ men dà duō yǐ jīng jiě jué le.

Vấn đề này phần lớn chúng tôi đã giải quyết xong.

不用了,东西已经都在这儿了。

bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.

Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng