业已
[yè yǐ] [业 已]
đã
王老师,您大学毕业已经很多年了吧?有时候会想起那段时光吗?
wáng lǎo shī, nín dà xué bì yè yǐ jīng hěn duō nián le ba? yǒu shí hòu huì xiǎng qǐ nà duàn shí guāng ma?Thầy Vương ơi, thầy tốt nghiệp đại học đã nhiều năm rồi nhỉ? Thỉnh thoảng thầy có nhớ lại quãng thời gian đó không?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每这家科技企业已稳居行业头部,引领着整个产业的技术创新。
zhè jiā kē jì qǐ yè yǐ wěn jū háng yè tóu bù, yǐn lǐng zhe zhěng gè chǎn yè de jì shù chuàng xīn.Doanh nghiệp công nghệ này đã đứng vững trong nhóm dẫn đầu ngành, dẫn dắt sự đổi mới công nghệ của cả chuỗi.
高新技术产业已逐步发展为推动该地区经济持续增长的核心支柱。
gāo xīn jì shù chǎn yè yǐ zhú bù fā zhǎn wèi tuī dòng gāi dì qū jīng jì chí xù zēng zhǎng de hé xīn zhī zhù.Ngành công nghệ cao đã từng bước phát triển thành trụ cột cốt lõi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững của khu vực này.