短促
[duǎn cù] [短 促]
ngắn ngủi; chóng vánh; gấp gáp
时间或声音等持续时间极短
虽然相聚的时间十分短促,但大家都很珍惜。
suī rán xiāng jù de shí jiān shí fēn duǎn cù, dàn dà jiā dōu hěn zhēn xī.Tuy thời gian sum họp vô cùng ngắn ngủi nhưng ai nấy đều rất trân trọng.
[duǎn cù] [短 促]
ngắn ngủi; chóng vánh; gấp gáp
时间或声音等持续时间极短
虽然相聚的时间十分短促,但大家都很珍惜。
suī rán xiāng jù de shí jiān shí fēn duǎn cù, dàn dà jiā dōu hěn zhēn xī.Tuy thời gian sum họp vô cùng ngắn ngủi nhưng ai nấy đều rất trân trọng.