后者【後者】
[hòu zhě] [后 者]
cái sau
两者中后提到的人或事物
面对金钱与理想,他毅然选择了后者。
miàn duì jīn qián yǔ lǐ xiǎng, tā yì rán xuǎn zé le hòu zhě.Đối mặt giữa tiền tài và lý tưởng, anh ấy kiên quyết chọn cái sau.
主要是后者,有些简单任务占用了过多精力。
zhǔ yào shi hòu zhě, yǒu xiē jiǎn dān rèn wu zhàn yòng le guò duō jīng lì.Chủ yếu là vế sau, một số nhiệm vụ đơn giản đã chiếm quá nhiều sức lực.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc我更想了解后者,毕竟人生不只是谋一份差事。
wǒ gèng xiǎng liǎo jiě hòu zhě, bì jìng rén shēng bù zhǐ shì móu yí fèn chāi shì.Em muốn tìm hiểu điều sau hơn, dù sao đời người không chỉ là kiếm một công việc.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻但大部分法院倾向于后者,将纯生成图直接划入公有领域。
dàn dà bù fen fǎ yuàn qīng xiàng yú hòu zhě, jiāng chún shēng chéng tú zhí jiē huà rù gōng yǒu lǐng yù.Nhưng phần lớn tòa án thiên về hướng sau, đưa trực tiếp hình ảnh thuần tự sinh vào phạm vi công cộng.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎