前者
[qián zhě] [前 者]
cái trước
指前面提到的人或事物。
努力和天赋都很重要,但前者往往比后者更能决定一个人的成就。
nǔ lì hé tiān fù dōu hěn zhòng yào, dàn qián zhě wǎng wǎng bǐ hòu zhě gèng néng jué dìng yí gè rén de chéng jiù.Sự cố gắng và tài năng đều quan trọng, nhưng cái trước thường quyết định thành tựu của một người hơn cái sau.
嗯,表面上看,前者主张向外探寻事物之理,后者侧重向内发明本心。
èn, biǎo miàn shàng kàn, qián zhě zhǔ zhāng xiàng wài tàn xún shì wù zhī lǐ, hòu zhě cè zhòng xiàng nèi fā míng běn xīn.Ừ, nhìn bề ngoài thì bên trước chủ trương hướng ngoại tìm tòi lý của sự vật, bên sau nghiêng về hướng nội phát hiện bản tâm.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不这两件事,前者更重要。
zhè liǎng jiàn shì, qián zhě gèng zhòng yào.Trong hai việc này, việc trước quan trọng hơn.
健康与财富并重,但失去前者则后者无意义。
jiàn kāng yǔ cái fù bìng zhòng, dàn shī qù qián zhě zé hòu zhě wú yì yì.Sức khỏe và tiền tài đều quan trọng, nhưng mất đi cái trước thì cái sau vô nghĩa.