接班人
[jiē bān rén] [接 班 NHÂN]
người kế nhiệm
继承某种事业或职务的人
企业必须抓紧培养有国际视野的优秀接班人。
qǐ yè bì xū zhuā jǐn péi yǎng yǒu guó jì shì yě de yōu xiù jiē bān rén.Doanh nghiệp phải khẩn trương bồi dưỡng những người kế nhiệm ưu tú có tầm nhìn quốc tế.
小美,关于公司未来几年的领导层接班人计划,你目前有什么具体的想法吗?
xiǎo měi, guān yú gōng sī wèi lái jǐ nián de lǐng dǎo céng jiē bān rén jì huà, nǐ mù qián yǒu shén me jù tǐ de xiǎng fǎ ma?Tiểu Mỹ, về kế hoạch người thừa kế cấp lãnh đạo của công ty trong vài năm tới, hiện tại em có ý tưởng cụ thể gì không?
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo