后人
[hòu rén] [后 NHÂN]
thế hệ sau
指后代或后世的人
前人栽树,后人乘凉,我们要懂得感恩先辈的付出。
qián rén zāi shù, hòu rén chéng liáng, wǒ men yào dǒng de gǎn ēn xiān bèi de fù chū.Người đi trước trồng cây, người đi sau hưởng bóng mát, chúng ta cần biết ơn sự cống hiến của tiền nhân.
好提议!不过在人员配置上,我们团队目前博士后人手比较紧缺。
hǎo tí yì! bú guò zài rén yuán pèi zhì shàng, wǒ men tuán duì mù qián bó shì hòu rén shǒu bǐ jiào jǐn quē.Đề xuất hay! Nhưng về phân bổ nhân sự, nhóm chúng tôi hiện khá thiếu nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung雨后人们聚集在广场观看表演。
yǔ hòu rén men jù jí zài guǎng chǎng guān kàn biǎo yǎn.Sau mưa mọi người tụ tập ở quảng trường xem biểu diễn.
这恰恰是后人类主义叙事的核心议题,它不断挑战传统的生命界限。
zhè qià qià shì hòu rén lèi zhǔ yì xù shì de hé xīn yì tí, tā bú duàn tiǎo zhàn chuán tǒng de shēng mìng jiè xiàn.Điều này chính là chủ đề cốt lõi của tự sự chủ nghĩa hậu nhân văn, nó không ngừng thách thức ranh giới sinh mệnh truyền thống.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng