前人
[qián rén] [前 NHÂN]
người tiền nhiệm; tổ tiên; người đối diện bạn
对,制度面前人人一样,只要违规就会记录。
duì, zhì dù miàn qián rén rén yí yàng, zhǐ yào wéi guī jiù huì jì lù.Đúng vậy, trước quy chế mọi người như nhau, chỉ cần vi phạm quy định là sẽ ghi nhận.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡法律面前人人平等,不得歧视任何人。
fǎ lǜ miàn qián rén rén píng děng, bù de qí shì rèn hé rén.Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không được phân biệt đối xử với bất kỳ ai.
真的,新技术确实比我们以前人工查词快得多。
zhēn de, xīn jì shù què shí bǐ wǒ men yǐ qián rén gōng chá cí kuài de duō.Thật ạ, công nghệ mới đúng là nhanh hơn chúng ta tra từ thủ công trước đây rất nhiều.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……