马力【馬力】
[mǎ lì] [马 力]
mã lực
功率单位,指机械做功的本领。
这台新型卡车发动机的马力比旧款提升了三成。
zhè tái xīn xíng kǎ chē fā dòng jī de mǎ lì bǐ jiù kuǎn tí shēng le sān chéng.Mã lực động cơ của chiếc xe tải mẫu mới này tăng ba mươi phần trăm so với mẫu cũ.
[mǎ lì] [马 力]
mã lực
功率单位,指机械做功的本领。
这台新型卡车发动机的马力比旧款提升了三成。
zhè tái xīn xíng kǎ chē fā dòng jī de mǎ lì bǐ jiù kuǎn tí shēng le sān chéng.Mã lực động cơ của chiếc xe tải mẫu mới này tăng ba mươi phần trăm so với mẫu cũ.