开足马力
[kāi zú mǎ lì] [开 足 马 力]
tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
工程师全力开足马力,终于按时完成了测试任务。
gōng chéng shī quán lì kāi zú mǎ lì, zhōng yú àn shí wán chéng le cè shì rèn wu.Các kỹ sư dốc toàn lực tăng tốc tối đa, cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ thử nghiệm đúng hạn.