劲头【勁頭】
[jìn tóu] [劲 头]
1.nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống
干活或做事的积极情绪与力量
大家干活儿的劲头非常足。
dà jiā gàn huó r de jìn tóu fēi cháng zú.Mọi người làm việc rất hăng hái.
2.hứng thú; sự thú vị
兴趣或趣味
这本小说越看越有劲头。
zhè běn xiǎo shuō yuè kàn yuè yǒu jìn tóu.Cuốn tiểu thuyết này càng đọc càng thấy thú vị.