勉励【勉勵】
[miǎn lì] [勉 励]
khuyến khích
劝勉鼓励。
老师经常勉励我们要努力学习。
lǎo shī jīng cháng miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải nỗ lực học tập.
王老师勉励学生们成为未来文化事业的接班人。
wáng lǎo shī miǎn lì xué shēng men chéng wéi wèi lái wén huà shì yè de jiē bān rén.Thầy Vương khích lệ học sinh trở thành những người kế nhiệm sự nghiệp văn hóa mai sau.
“学无止境”一直是他勉励自己刻苦钻研的座右铭。
“ xué wú zhǐ jìng” yì zhí shì tā miǎn lì zì jǐ kè kǔ zuān yán de zuò yòu míng.“Học không có điểm dừng” luôn là phương châm thôi thúc anh ấy dày công nghiên cứu.