励
[lì]
khích lệ; thúc giục
要是这次考得好,就给你一个奖励。
yào shi zhè cì kǎo de hǎo, jiù gěi nǐ yí gè jiǎng lì.Nếu lần này thi tốt, thì thầy sẽ thưởng cho em một phần thưởng.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…公司决定奖励表现优秀的员工。
gōng sī jué dìng jiǎng lì biǎo xiàn yōu xiù de yuán gōng.Công ty quyết định khen thưởng những nhân viên có biểu hiện xuất sắc.
你指的是哪种激励措施呢?
nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…