勉
[miǎn]
khích lệ; nỗ lực
我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。
wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃老师经常勉励我们要努力学习。
lǎo shī jīng cháng miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải nỗ lực học tập.
勉强可以运转,但核心接口并未紧固,我认为这存在极大的安全隐患。
miǎn qiǎng kě yǐ yùn zhuǎn, dàn hé xīn jiē kǒu bìng wèi jǐn gù, wǒ rèn wéi zhè cún zài jí dà de ān quán yǐn huàn.Miễn cưỡng có thể vận hành, nhưng đầu mối cốt lõi chưa được cố định, tôi cho rằng điều này tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn rất lớn.
Trong bài: Khiếu nại trang trọng