捷
[jié]
chiến thắng; đại thắng; nhanh nhẹn
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有移动支付让生活变得非常便捷。
yí dòng zhī fù ràng shēng huó biàn de fēi cháng biàn jié.Thanh toán di động giúp cuộc sống trở nên rất tiện lợi và nhanh chóng.
敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?
mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…